Dịch

staged

B2tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Sân khấutính từOf an event, intentionally performed while being falsely contrived to appear authentic or coincidental.
  2. Dành cho sân khấutính từIntended for the stage as in a theater.
  3. Quá khứ và quá khứ phân từ của stageđộng từsimple past and past participle of stage

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. stagedDạng gốc (base form)
  2. more stagedSo sánh hơn (comparative)
  3. most stagedSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • .Vụ tai nạn ô tô thực chất đã được dàn dựng để anh ta có thể nhận tiền bảo hiểm.
  • , .Vở diễn trên sân khấu rất hay, nhưng tôi thích cuốn sách hơn.
  • .Anh ấy đã dàn dựng cái chết của chính mình.

AI