Nghĩa chính
- Sân khấutính từOf an event, intentionally performed while being falsely contrived to appear authentic or coincidental.
- Dành cho sân khấutính từIntended for the stage as in a theater.
- Quá khứ và quá khứ phân từ của stageđộng từsimple past and past participle of stage
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- stagedDạng gốc (base form)
- more stagedSo sánh hơn (comparative)
- most stagedSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc stagedVí dụ
- .Vụ tai nạn ô tô thực chất đã được dàn dựng để anh ta có thể nhận tiền bảo hiểm.
- , .Vở diễn trên sân khấu rất hay, nhưng tôi thích cuốn sách hơn.
- .Anh ấy đã dàn dựng cái chết của chính mình.
Xuất hiện ở từ khác
- fixedđồng nghĩaThường nói sự kiện được sắp xếp giả để tạo lợi thế.