Nghĩa chính
- đề xuấtđộng từB2To suggest a plan or idea, or to ask someone to marry you.
- được đề xuất, dự kiếntính từB2Suggested or planned by someone but not yet carried out.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| proposed a plan | Đề xuất một kế hoạch | |
| proposed a solution | Đề xuất một giải pháp | |
| proposed budget | Ngân sách được đề xuất | |
| proposed change | Thay đổi được đề xuất | |
| proposed plan | Kế hoạch được đề xuất | |
| proposed to someone | Cầu hôn ai đó | |
| proposed merger | Thương vụ sáp nhập đề xuất |
Họ từ (word family)
cùng gốc proposedVí dụ
- .Chúng tôi đã thảo luận về ngân sách đề xuất cho năm tài chính sắp tới.
- .Anh ấy đã cầu hôn cô ấy.
- — , , — , , , , .Trong tất cả những công việc mà tôi đã làm với tư cách là một tổng thống - mỗi quyết định tôi thực hiện, mọi hành động tôi làm, mỗi dự luật tôi đề xuất và ký, tôi đều cố gắng cung cấp cho tất cả người Mỹ những công cụ và điều kiện để xây dựng nên một tương lai cho những giấc mơ của chúng ta, trong một xã hội tốt với nền kinh tế vững mạnh, môi trường sạch hơn và thế giới an toàn, tự do, thịnh vượng hơn.