planeado
B2tính từ (adjective)động từ (verb)
/planeˈado/
Nghĩa chính
- Theo kế hoạch, đã định trướctính từplanned
- Phân từ quá khứ của planearđộng từpast participle of planear
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tener algo planeado | Có kế hoạch từ trước |
Ví dụ
- ¿ ?Bạn có kế hoạch gì cho khi việc này kết thúc?
- ¿ Jullie?Bạn đã lên kế hoạch chuyến đi tháng Bảy với Jullie chưa?
- , .Cho đến nay chưa có gì được lên kế hoạch, nhưng ai biết được.
Họ từ (word family)
cùng gốc planeadoNgôn ngữ khác
Tiếng Anh