Nghĩa chính
- Gượng gạo, nhân tạo, sắp đặttính từCreated in a deliberate, rather than natural or spontaneous, way.
- Gượng ép, giả tạo, không thậttính từUnnatural, forced; artificial, or unrealistic.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- contrivedDạng gốc (base form)
- more contrivedSo sánh hơn (comparative)
- most contrivedSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc contrivedĐồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ví dụ
- .Anh ấy tìm cách gian lận trong kỳ thi.
- .Cuối cùng họ cũng xoay sở đến kịp giờ.
- .Đây là một nỗ lực hỗn loạn và gượng ép.