Nghĩa chính
- Được tạo ra bởi con người; nhân tạotính từCreated by humans; artificial.
- Giả mạo, bịa đặt, giả tạotính từCounterfeit, fabricated, fake.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- factitiousDạng gốc (base form)
- more factitiousSo sánh hơn (comparative)
- most factitiousSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| factitious disorder imposed on anotherdanh từ | danh từ | Chứng rối loạn tâm thần giả tạo (nhân tạo), trong đó một người giả vờ có vấn đề sức khỏe ở người khác, thường là người chăm sóc cho con họ, để thu hút sự chú ý hoặc thông cảm |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhfactītius“artificial”
Cùng gốc (doublet)fetish
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc factitiousVí dụ
- , , , . .
- […] prisoner's , , , ."
- ", ," , , " ." . " ?" " . . . Bursley !"