Dịch

factitious

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Được tạo ra bởi con người; nhân tạotính từCreated by humans; artificial.
  2. Giả mạo, bịa đặt, giả tạotính từCounterfeit, fabricated, fake.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. factitiousDạng gốc (base form)
  2. more factitiousSo sánh hơn (comparative)
  3. most factitiousSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

factitious disorder imposed on anotherdanh từChứng rối loạn tâm thần giả tạo (nhân tạo), trong đó một người giả vờ có vấn đề sức khỏe ở người khác, thường là người chăm sóc cho con họ, để thu hút sự chú ý hoặc thông cảm

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhfactītius“artificial”

Cùng gốc (doublet)fetish

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , , , . .
  • […] prisoner's , , , ."
  • ", ," , , " ." . " ?" " . . . Bursley !"

AI