Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
factitiousness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tính chất giả tạo, tính chất không tự nhiên
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The quality of being factitious.
Nguồn gốc
(etymology)
factitious
+
-ness
AI
1
Tính chất giả tạo
1
Tính chất giả tạo
1
Tính chất giả tạo