Dịch

fictitious

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Giả, bịa đặt, tưởng tượngtính từkhông so sánh (not comparable)Invented; contrived.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

fictitious forcedanh từLực dường như tác dụng lên các khối lượng trong hệ quy chiếu phi quán tính

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhfictīcius

Ví dụ

  • Trump’s “ ” .Nó có trong quyết định của Trump về việc cấp tị nạn cho người da trắng Nam Phi vì cái gọi là "cuộc diệt chủng người da trắng" giả tạo diễn ra ở đất nước họ.
  • .Các sự kiện được mô tả trong câu chuyện này hoàn toàn là hư cấu.
  • .Lực ly tâm là một lực ảo.

AI