Nghĩa chính
- Giả, bịa đặt, tưởng tượngtính từkhông so sánh (not comparable)Invented; contrived.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fictitious forcedanh từ | danh từ | Lực dường như tác dụng lên các khối lượng trong hệ quy chiếu phi quán tính |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhfictīcius
Ví dụ
- Trump’s “ ” .Nó có trong quyết định của Trump về việc cấp tị nạn cho người da trắng Nam Phi vì cái gọi là "cuộc diệt chủng người da trắng" giả tạo diễn ra ở đất nước họ.
- .Các sự kiện được mô tả trong câu chuyện này hoàn toàn là hư cấu.
- .Lực ly tâm là một lực ảo.
Họ từ (word family)
cùng gốc fictitious- fictionVăn học hư cấu, truyện hư cấudanh từ
- fictitiouslyMột cách hư cấutrạng từ
- fictionalHư cấutính từ
- fictionalizeKể lại (điều gì đó) có thật (ví dụ: một sự kiện hoặc một loạt sự kiện) như thể nó là hư cấu; đặc biệt là làm theo cách khác xa thực tế ở mọi mức độ từ nhẹ nhàng đến sâu rộng (từ chi tiết nhỏ đến nội dung thiết yếu)động từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha