ficticio
B1tính từ (adjective)
/fiɡˈtiθjo/nguồn
Nghĩa chính
- Hư cấutính từfictitious
- Hư cấu, tưởng tượngtính từfictional
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| no ficticio | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- , ¿ ?Bạn nghĩ một nhân vật hư cấu cần thay đồ bao lâu một lần?
- .Bạn phải luôn nhận thức rằng Nemesio chỉ là một nhân vật hư cấu.
- .Câu chuyện tôi sẽ kể hoàn toàn hư cấu.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Hư cấu
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- verdaderatrái nghĩakhông có thực, chỉ trong tưởng tượng