Dịch

ficticio

B1tính từ (adjective)
/fiɡˈtiθjo/nguồn

Nghĩa chính

  1. Hư cấutính từfictitious
  2. Hư cấu, tưởng tượngtính từfictional

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ficticioDạng gốc (base form)
  2. ficticiasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. ficticiosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. ficticiaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

no ficticioChưa có nghĩa

Ví dụ

  • , ¿ ?Bạn nghĩ một nhân vật hư cấu cần thay đồ bao lâu một lần?
  • .Bạn phải luôn nhận thức rằng Nemesio chỉ là một nhân vật hư cấu.
  • .Câu chuyện tôi sẽ kể hoàn toàn hư cấu.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Hư cấu

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI