Dịch

fictitious force

danh từ (noun)
US/fɪkˈtɪʃəs ˈfoɹs/

Nghĩa chính

  1. Lực dường như tác dụng lên các khối lượng trong hệ quy chiếu phi quán tínhdanh từA force that appears to act on masses in a noninertial frame of reference.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fictitious forceDạng gốc (base form)
  2. fictitious forcesSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .

AI