Dịch

fabled

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Trong truyện ngụ ngôn, hư cấutính từKnown only in fables; fictitious.
  2. Huyền thoại, nổi tiếngtính từMade known by fables or reputation; legendary, famed.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fabledDạng gốc (base form)
  2. more fabledSo sánh hơn (comparative)
  3. most fabledSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • .Ông ấy qua đời với niềm tin rằng mình đã tìm thấy thành phố vàng huyền thoại của người Inca.
  • Scotland's , lake's .Quái vật hồ Loch Ness nổi tiếng huyền thoại của Scotland rất có thể là một con lươn khổng lồ, một nghiên cứu về các mẫu DNA trong làn nước đục của hồ đã phát hiện ra.

AI