Dịch

fabledom

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tất cả truyện ngụ ngôn, nói chung, và thế giới được miêu tả trong đódanh từkhông đếm được (uncountable)All fables, collectively, and the worlds depicted in them.
  2. Niềm tin văn hóa không có căn cứ trên thực tếdanh từkhông đếm được (uncountable)Cultural beliefs that are not grounded in fact.
  3. Truyền thuyết về một nhóm văn hóa cụ thểdanh từkhông đếm được (uncountable)The legends of a particular subculture.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , . , — — ; ...
  • , , &., .
  • , .

AI