Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Tưởng tưởngtính từExisting only in the imagination.
- Phần ảotính từHaving no real part; that part of a complex number which is a multiple of √ (called imaginary unit).
- Trí tưởng tượngdanh từImagination; fancy.
- Số ảodanh từđếm được (countable)An imaginary number.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- imaginaryDạng gốc (base form)
- imaginariesSố nhiều (plural)
- more imaginarySo sánh hơn (comparative)
- most imaginarySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| imaginary frienddanh từ | danh từ | Bạn tưởng tượng |
| imaginary line | Đường tưởng tượng | |
| imaginary numberdanh từ | danh từ | Số ảo, số thuần ảo |
| imaginary partdanh từ | danh từ | Phần ảo |
| imaginary scenario | Kịch bản tưởng tượng | |
| imaginary world | Thế giới tưởng tượng | |
| imaginary axisdanh từ | danh từ | Đường thẳng đứng trong mặt phẳng phức, mỗi điểm trên đó tương ứng với một số phức có thành phần thực bằng 0 |
| imaginary unitdanh từ | danh từ | Đơn vị ảo |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Phần ảo
- Having no real part; that part of a complex number which is a multiple of √ (called imaginary unit).
Xuất hiện ở từ khác
- realtrái nghĩaChỉ tồn tại trong trí tưởng tượng.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc imaginaryNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiymaginarie
- từ tiếng Latinhimāginārius“relating to images, fancied”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , . " " […].Các phương tiện cảm giác là những chất liệu nhạy cảm kéo dài sự sống của chúng ta vào thế giới xung quanh, và do đó, các phương tiện này là những hình ảnh xã hội bởi chúng hoạt động trong cơ thể sống của chúng ta.
- .Anh ấy là một người bạn tưởng tượng.
- bệnh tưởng tượng