Dịch

imaginary

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ɪˈmæd͡ʒɪnɹi/US/ɪˈmæd͡ʒɪˌn(ɛ)ɹi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Tưởng tưởngtính từExisting only in the imagination.
  2. Phần ảotính từHaving no real part; that part of a complex number which is a multiple of √ (called imaginary unit).
  3. Trí tưởng tượngdanh từImagination; fancy.
  4. Số ảodanh từđếm được (countable)An imaginary number.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. imaginaryDạng gốc (base form)
  2. imaginariesSố nhiều (plural)
  3. more imaginarySo sánh hơn (comparative)
  4. most imaginarySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

imaginary frienddanh từBạn tưởng tượng
imaginary lineĐường tưởng tượng
imaginary numberdanh từSố ảo, số thuần ảo
imaginary partdanh từPhần ảo
imaginary scenarioKịch bản tưởng tượng
imaginary worldThế giới tưởng tượng
imaginary axisdanh từĐường thẳng đứng trong mặt phẳng phức, mỗi điểm trên đó tương ứng với một số phức có thành phần thực bằng 0
imaginary unitdanh từĐơn vị ảo

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Phần ảo
  1. Having no real part; that part of a complex number which is a multiple of √ (called imaginary unit).

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiymaginarie
  2. từ tiếng Latinhimāginārius“relating to images, fancied”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , . " " […].Các phương tiện cảm giác là những chất liệu nhạy cảm kéo dài sự sống của chúng ta vào thế giới xung quanh, và do đó, các phương tiện này là những hình ảnh xã hội bởi chúng hoạt động trong cơ thể sống của chúng ta.
  • .Anh ấy là một người bạn tưởng tượng.
  • bệnh tưởng tượng

AI