imaginary axis
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Đường thẳng đứng trong mặt phẳng phức, mỗi điểm trên đó tương ứng với một số phức có thành phần thực bằng 0danh từThe vertical line in the complex plane, every point on which corresponds to a complex number having zero real component.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- imaginary axisDạng gốc (base form)
- imaginary axes (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Ví dụ
- 23.5 .
- .