Dịch

imaginarily

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Theo một cách tưởng tượng, trong trí tưởng tượngtrạng từkhông so sánh (not comparable)In an imaginary way, in the imagination.

1 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Bằng một hình ảnh
  1. không so sánh (not comparable)By way of an image.

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , , , , ...

AI