Dịch

imaginary friend

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Bạn tưởng tượngdanh từA nonexistent person, the subject of a friendship or other interpersonal relationship taking place in the imagination rather than in physical reality.
  2. Vị thần hoặc quyền lực cao hơn, đặc biệt là Thần Abrahamdanh từA deity or higher power, particularly the Abrahamic God.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. imaginary friendDạng gốc (base form)
  2. imaginary friendsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • ( , , .)(Điều này mỉa mai ở chỗ Darwin, với bộ râu dài và đôi mắt sâu hoắm, trông hơi giống người bạn tưởng tượng của nhiều tín đồ.)
  • .Anh ấy là một người bạn tưởng tượng.
  • .Bán người bạn tưởng tượng.

AI