Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
imaginariness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tính chất tưởng tượng, tính không có thực, tính chất ảo
danh từ
không đếm được
(uncountable)
the state of being imaginary
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
imaginarity
Ví dụ
Now
Pierre
began
to
see
mysteries
interpierced
with
mysteries
,
and
mysteries
eluding
mysteries
;
and
began
to
seem
to
see
the
mere
imaginariness
of
the
so
supposed
solidest
principle
of
human
association
.
Nguồn gốc
(etymology)
imaginary
+
-ness
AI
1
Tính chất tưởng tượng
1
Tính chất tưởng tượng
1
Tính chất tưởng tượng