thought-out
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Kế hoạchtính từplanned
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- thought-outDạng gốc (base form)
- more thought-outSo sánh hơn (comparative)
- most thought-outSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| well-thought-outtính từ | tính từ | Được quy hoạch tốt; với nhiều suy tính trước |
| ill-thought-outtính từ | tính từ | Không được xem xét đủ cẩn thận |
Ví dụ
- Ziri .
- Miroslav's .
- , .