Dịch

proyecto

A1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
/pɾoˈʝeɡto/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. dự án, đề án, kế hoạchdanh từA1A carefully planned piece of work designed to achieve a particular aim.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. proyectoDạng gốc (base form)
  2. proyectosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

elaborar un proyectoXây dựng dự án
iniciar un proyectoKhởi động dự án
llevar a cabo un proyectoThực hiện dự án
proyecto de leyDự luật
proyecto exitosoDự án thành công
proyecto fallidoDự án thất bại
proyecto conjuntoDự án hợp tác
proyecto educativoDự án giáo dục

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Tôi lên kế hoạch
  1. Tôi lên kế hoạch, tôi chiếufirst-person singular present indicative of proyectar

Họ từ (word family)

cùng gốc proyecto

Ví dụ

  • .Cần phải nghiên cứu tính khả thi của dự án.
  • .Chúng tôi đã chuyển dự án sang một máy chủ mới.
  • .Cô ấy đã đóng vai trò quan trọng trong dự án này.

AI