Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
spontaneous abortion
danh từ
(noun)
US
/
s
p
ɔ
n
ˈ
t
eɪ
.
n
i
.
j
ə
s
ə
ˈ
b
oɹ.
ʃ
ɪ
n
/
Nghĩa chính
1
Sảy thai tự nhiên
danh từ
đếm được và không đếm được
(countable, uncountable)
A miscarriage.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
spontaneous abortion
Dạng gốc
(base form)
spontaneous abortion
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Due
to
injury
to
the
cervix
during
dilation
used
in
some
abortions
,
your
next
baby
may
have
a
low
birth
weight
or
you
may
be
more
likely
to
have
a
spontaneous
abortion
in
later
pregnancies
.
AI
1
Sảy thai tự nhiên
1
Sảy thai tự nhiên
1
Sảy thai tự nhiên