Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- ép buộc, bắt buộc, cưỡng bứctính từA1done by force or not voluntarily.
- gượng gạo, gượng ép, không tự nhiêntính từA1insincere or not natural, done under pressure.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- forcedDạng gốc (base form)
- more forcedSo sánh hơn (comparative)
- most forcedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| forced entrydanh từ | danh từ | Sự đột nhập cạy phá |
| forced labordanh từ | danh từ | Lao động cưỡng bức |
| forced marchdanh từ | danh từ | Hành quân cấp tốc |
| forced marriage | Hôn nhân ép buộc | |
| forced smile | Nụ cười gượng | |
| forced laugh | Tiếng cười gượng ép | |
| forced landingdanh từ | danh từ | Việc hạ cánh khẩn cấp của máy bay được thực hiện trong các tình huống bất lợi, chẳng hạn như hỏng động cơ, hỏa hoạn hoặc điều kiện thời tiết bất lợi, nằm ngoài tầm kiểm soát của phi công |
| forced perspectivedanh từ | danh từ | Ảo ảnh quang học trong đó một vật thể xuất hiện có kích thước hoặc khoảng cách khác so với thực tế |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Quá khứ và phân từ quá khứ của force
- simple past and past participle of force
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cưỡng bức
Họ từ (word family)
cùng gốc forcedNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- 14 .Tình trạng lao động cưỡng bức đã kéo dài suốt 14 năm.
- .Anh ấy bị bắt buộc phải quay về Washington.
- nụ cười gượng