Dịch

forced

A1tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp
UK/fɔːst/US/fɔɹst/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. ép buộc, bắt buộc, cưỡng bứctính từA1done by force or not voluntarily.
  2. gượng gạo, gượng ép, không tự nhiêntính từA1insincere or not natural, done under pressure.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. forcedDạng gốc (base form)
  2. more forcedSo sánh hơn (comparative)
  3. most forcedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

forced entrydanh từSự đột nhập cạy phá
forced labordanh từLao động cưỡng bức
forced marchdanh từHành quân cấp tốc
forced marriageHôn nhân ép buộc
forced smileNụ cười gượng
forced laughTiếng cười gượng ép
forced landingdanh từViệc hạ cánh khẩn cấp của máy bay được thực hiện trong các tình huống bất lợi, chẳng hạn như hỏng động cơ, hỏa hoạn hoặc điều kiện thời tiết bất lợi, nằm ngoài tầm kiểm soát của phi công
forced perspectivedanh từẢo ảnh quang học trong đó một vật thể xuất hiện có kích thước hoặc khoảng cách khác so với thực tế

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Quá khứ và phân từ quá khứ của force
  1. simple past and past participle of force

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cưỡng bức

Ví dụ

  • 14 .Tình trạng lao động cưỡng bức đã kéo dài suốt 14 năm.
  • .Anh ấy bị bắt buộc phải quay về Washington.
  • nụ cười gượng

AI