forzado
B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
/foɾˈθado/
Nghĩa chính
- Bắt buộc, gượng ép, cưỡng bứctính từforced, forcible
- Khiên cưỡng, gượng gạo, khó tintính từfar-fetched, unlikely
- Tù khổ sai, phạm nhândanh từconvict
- Quá khứ phân từ của forzarđộng từpast participle of forzar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| trabajo forzado | Lao động cưỡng bức | |
| voto forzado | Phiếu bầu ép buộc | |
| exilio forzado | Lưu đày cưỡng bức | |
| a marchas forzadastrạng từ | trạng từ | Chống lại đồng hồ; càng nhanh càng tốt |
Ví dụ
- .Ai đó đã phá khóa xe.
- .Chỉ huy người Anh bị ép buộc đầu hàng.
- .Chúng tôi bị ép buộc làm việc vất vả.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc forzadoNgôn ngữ khác
Tiếng Trung