Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Khiên cưỡngtính từImplausible; not likely; difficult to believe.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- far-fetchedDạng gốc (base form)
- more far-fetchedSo sánh hơn (comparative)
- farther-fetched (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
- further-fetched (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
- most far-fetchedSo sánh nhất (superlative)
- furthest-fetched (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)
- farthest-fetched (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)
So sánh hơn, so sánh hơn, so sánh nhất và so sánh nhất không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| far-fetchedlytrạng từ | trạng từ | Một cách xa vời |
| far-fetchednessdanh từ | danh từ | Tính xa vời |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Được mang về từ phương xa
- Brought from far away.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .
- .
- .