Dịch

被

HSK3
Hay gặp
Hán-Việt: bị
bèi

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. bị, đượcgiới từused to indicate passive voice, placed before the doer or the verb
  2. chăn, mềndanh từquilt; blanket
  3. bị ép, đượcgiới từused sarcastically to indicate being forced to do something or having it falsely reported

Chữ và bộ thủ (character, radical)

被
bèibị
Bộ: 衣 · y (áo, quần áo)10 nét
passive indicator 'by'; bedding

Cụm từ (phrase)

被动Bị động
被子Cái chăn
被害Bị hại
被捕Bị bắt, bị bắt giữ
被迫Bị ép, bị buộc, buộc phải
一床被Một chiếc chăn
盖被Đắp chăn
被他发现Bị anh ấy phát hiện

2 nghĩa khác

Nghĩa 2
Phủ
  1. Phủ, đắp, trùmto cover (with)

Ví dụ

  • 。Chúng tôi đã bị cướp.
  • 。Con chó bị xe tải đâm.
  • 。Hãy tránh mưa.

AI