Dịch

quilt

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Duvetdanh từA bed covering consisting of two layers of fabric stitched together, with insulation between, often having a decorative design.
  2. Tấm cách âmdanh từA roll of material with sound-absorbing properties, used in soundproofing.
  3. Váy chần bôngdanh từA quilted skirt worn by women.
  4. May chầnđộng từTo construct a quilt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. quiltNguyên thể (infinitive)
  2. quiltsSố nhiều (plural)
  3. quiltedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. quiltingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

quilt showdanh từCuộc thi không chính thức trong đó mọi người làm chăn và được đánh giá dựa trên chất lượng của chúng
crazy quiltdanh từChiếc chăn được làm từ những mảnh ghép ngẫu nhiên, không có thiết kế thống nhất
memory quiltdanh từChiếc chăn chắp vá được làm từ những vật dụng cá nhân như quần áo cũ để lưu giữ những kỷ niệm xưa
continental quiltdanh từChiếc chăn được sử dụng kết hợp với các loại chăn khác
honeycomb quiltdanh từChiếc chăn bông được làm từ nhiều mảnh vải hình lục giác để tạo ra thiết kế dựa trên cấu trúc tổ ong
patchwork quiltdanh từChiếc chăn trang trí làm bằng những mảnh vải có kích thước, màu sắc và hình dạng đa dạng, được khâu lại với nhau để tạo thành một họa tiết thông thường hoặc theo kiểu cố tình không khớp mà không có hoa văn
quilting beedanh từSự kiện xã hội trong đó mọi người cùng nhau làm một chiếc chăn bông
quilting needledanh từLoại kim may chuyên dụng được thiết kế để chần bông, có chiều dài ngắn, đường kính nhỏ, đầu nhọn hoặc hơi tròn và một mắt tròn nhỏ để có thể may đều

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Sự chắp vá
  1. Something composed of a variety of stitched-together parts; a patchwork.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiquilte
  2. từ tiếng Anglo-Normanquilte
  3. từ tiếng Pháp cổcoilte

Cùng gốc (doublet)quoit

Ví dụ

  • .Bà tôi chuẩn bị may một chiếc chăn chần bông.
  • , . […] , .Khiếu hài hước của cô ấy vẫn tục tĩu như mọi khi, và được đặt rải đều khắp nơi. Ngay từ đầu […] cô đan xen giữa những câu đùa và các khổ thơ, tạo nên một bức tranh chắp vá tuyệt vời về tài năng âm nhạc và kể chuyện của mình.
  • , . , , , . aturned , , .Tôi mừng là con sinh vật khốn kiếp đó, tay thầy giáo ấy, vẫn chưa dậy, ông Slick nói. Tôi sợ nhất là nếu hắn mò dậy trước khi chúng tôi khởi hành, tôi đã nện cho hắn một trận, vì câu nói tối qua của hắn cứ khiến tôi nghẹn cổ họng mãi.

AI