Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Gậy bóng chày; vợt (bóng bàn)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cotton, wool, silk or synthetic material used to stuff the inside of a mattress, quilt etc.
- Bông phẫu thuật, bông y tếdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Special cotton for surgery.
- Sự chớp mắt, việc đánh bóngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of someone who bats.
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của batđộng từpresent participle and gerund of bat
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- battingDạng gốc (base form)
- battingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| batting averagedanh từ | danh từ | Ước tính thống kê về khả năng ghi bàn của một vận động viên đánh bóng, bằng tổng số lần chạy ghi được chia cho số lần hết giờ |
| without batting an eyetrạng từ | trạng từ | Không thể hiện phản ứng cảm xúc |
| batting paddanh từ | danh từ | Một trong những cặp đệm mềm bảo vệ chân của người đánh bóng; một miếng đệm hoặc miếng đệm dơi |
| batting cagedanh từ | danh từ | Khu vực khép kín để người chơi rèn luyện kỹ năng đánh bóng |
| batting glovedanh từ | danh từ | Mỗi một đôi găng tay bảo hộ mà người đánh bóng đeo để tránh làm tổn thương ngón tay và bàn tay |
| batting orderdanh từ | danh từ | Trình tự mà người đánh bóng của một bên bắt đầu đánh bóng |
| batting creasedanh từ | danh từ | Nếp nhăn |
| batting collapsedanh từ | danh từ | Liên tiếp các vận động viên đánh bóng hoặc nữ đánh bóng ra ngoài mà không ghi thêm nhiều lần chạy vào điểm của đội |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Lượt đánh bóng
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Lượt đánh bóng, kỹ thuật đánh bóngThe action of using a bat.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- những cái chớp lông mi của cô ấy
- .Anh ấy rất thành thạo việc đánh bóng.
- ?Bên nào đang đánh bóng?