Dịch

batting

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Gậy bóng chày; vợt (bóng bàn)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cotton, wool, silk or synthetic material used to stuff the inside of a mattress, quilt etc.
  2. Bông phẫu thuật, bông y tếdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Special cotton for surgery.
  3. Sự chớp mắt, việc đánh bóngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of someone who bats.
  4. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của batđộng từpresent participle and gerund of bat

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. battingDạng gốc (base form)
  2. battingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

batting averagedanh từƯớc tính thống kê về khả năng ghi bàn của một vận động viên đánh bóng, bằng tổng số lần chạy ghi được chia cho số lần hết giờ
without batting an eyetrạng từKhông thể hiện phản ứng cảm xúc
batting paddanh từMột trong những cặp đệm mềm bảo vệ chân của người đánh bóng; một miếng đệm hoặc miếng đệm dơi
batting cagedanh từKhu vực khép kín để người chơi rèn luyện kỹ năng đánh bóng
batting glovedanh từMỗi một đôi găng tay bảo hộ mà người đánh bóng đeo để tránh làm tổn thương ngón tay và bàn tay
batting orderdanh từTrình tự mà người đánh bóng của một bên bắt đầu đánh bóng
batting creasedanh từNếp nhăn
batting collapsedanh từLiên tiếp các vận động viên đánh bóng hoặc nữ đánh bóng ra ngoài mà không ghi thêm nhiều lần chạy vào điểm của đội

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Lượt đánh bóng
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Lượt đánh bóng, kỹ thuật đánh bóngThe action of using a bat.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Gậy bóng chày
Khác

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • những cái chớp lông mi của cô ấy
  • .Anh ấy rất thành thạo việc đánh bóng.
  • ?Bên nào đang đánh bóng?

AI