Nghĩa chính
- Liên tiếp các vận động viên đánh bóng hoặc nữ đánh bóng ra ngoài mà không ghi thêm nhiều lần chạy vào điểm của độidanh từA succession of batsmen or batswomen getting out without adding many runs to the team's score.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- batting collapseDạng gốc (base form)
- batting collapsesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- 162-0 India's 220.