Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
batting order
danh từ
(noun)
US
/ˈ
b
æ
t
ɪ
ŋ
ˈoɹ.
d
ɚ/
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Trình tự mà người đánh bóng của một bên bắt đầu đánh bóng
danh từ
The sequence in which a side's batsmen go in to bat.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
batting order
Dạng gốc
(base form)
batting order
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
the
managers
presented
their
cards
to
the
umpire
at
home
plate
AI
1
Trình tự mà người đánh bóng của một bên bắt đầu đánh bóng
1
Trình tự mà người đánh bóng của một bên bắt đầu đánh bóng
1
Trình tự mà người đánh bóng của một bên bắt đầu đánh bóng