Dịch

batting average

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Ước tính thống kê về khả năng ghi bàn của một vận động viên đánh bóng, bằng tổng số lần chạy ghi được chia cho số lần hết giờdanh từA statistical estimation of the scoring ability of a batsman, equal to the total number of runs scored divided by the number of times out.
  2. Ước tính thống kê về khả năng đánh của người đánh bóng, bằng số lần đánh chia cho số người đánh bóng chính thức. Thường được biểu thị dưới dạng số thực thay vì số trung bình mặc dù có têndanh từA statistical estimation of the hitting ability of a batter, equal to the number of hits divided by the number of official at-bats. Normally expressed as a real number instead of an average despite the name.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. batting averageDạng gốc (base form)
  2. batting averagesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

batting average on balls in playdanh từLoại thống kê trung bình đánh bóng bao gồm các cú đánh hy sinh nhưng không tính các cú đánh hoặc cú chạy về nhà

Ví dụ

  • .279 .
  • .471 .
  • ?

AI