Dịch

cotton

B1danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
UK/ˈkɒt.n̩/US/ˈkɑt.n̩/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 20 nghĩa
  1. Sợi bôngdanh từkhông đếm được (uncountable)A soft, fibrous, usually white substance consisting of fine hairs, especially the substance around the seeds of a plant of genus Gossypium.
  2. Cây bông vảidanh từkhông đếm được (uncountable)A plant of genus Gossypium, used as a source of such fiber.
  3. Bằng bôngtính từkhông so sánh (not comparable)Made of cotton.
  4. Lót bôngđộng từngoại động từ (transitive)To provide with cotton.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cottonNguyên thể (infinitive)
  2. cottonsSố nhiều (plural)
  3. cottonedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. cottoningPhân từ I (present participle)

20 nghĩa khác

Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 12
Vải bông
  1. không đếm được (uncountable)Textiles made from the fiber harvested from a cotton plant, especially Gossypium.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, tính từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạicotoun
  2. từ tiếng Anglo-Normancotun
  3. từ tiếng Pháp cổcoton
động từ, danh từ
  1. mượn từ tiếng Walescydun

Ví dụ

  • .Bông hấp thụ nước.
  • cotton-growing 950 000 (6.3 ) 1965.K'a-shih có diện tích trồng bông rộng lớn nhất, lên tới 950.000 mẫu (6,3 triệu ares) vào năm 1965.
  • . , . .Bây giờ khi cô ấy đã nghỉ ngơi và ăn xong từ khay ăn trưa mà bà Broome vừa dọn đi, cô ấy đã trở lại vẻ vui tươi bình thường. Cô ấy trông thật mát mẻ trong chiếc váy cotton màu xám được may đo với khăn quàng cổ và giày màu đất nung và mái tóc là một chiếc mũ lụa đen.

AI