Nghĩa chính
Thêm 20 nghĩa- Sợi bôngdanh từkhông đếm được (uncountable)A soft, fibrous, usually white substance consisting of fine hairs, especially the substance around the seeds of a plant of genus Gossypium.
- Cây bông vảidanh từkhông đếm được (uncountable)A plant of genus Gossypium, used as a source of such fiber.
- Bằng bôngtính từkhông so sánh (not comparable)Made of cotton.
- Lót bôngđộng từngoại động từ (transitive)To provide with cotton.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
20 nghĩa khác
Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 12
Vải bông
- không đếm được (uncountable)Textiles made from the fiber harvested from a cotton plant, especially Gossypium.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc cottonNguồn gốc (etymology)
danh từ, tính từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạicotoun
- từ tiếng Anglo-Normancotun
- từ tiếng Pháp cổcoton
động từ, danh từ
- mượn từ tiếng Walescydun
Ví dụ
- .Bông hấp thụ nước.
- cotton-growing 950 000 (6.3 ) 1965.K'a-shih có diện tích trồng bông rộng lớn nhất, lên tới 950.000 mẫu (6,3 triệu ares) vào năm 1965.
- . , . .Bây giờ khi cô ấy đã nghỉ ngơi và ăn xong từ khay ăn trưa mà bà Broome vừa dọn đi, cô ấy đã trở lại vẻ vui tươi bình thường. Cô ấy trông thật mát mẻ trong chiếc váy cotton màu xám được may đo với khăn quàng cổ và giày màu đất nung và mái tóc là một chiếc mũ lụa đen.