Dịch

cottonmouth

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Khô miệng thường liên quan đến một số loại thuốc và thuốc giải trídanh từkhông đếm được (uncountable)An oral dryness often associated with certain medicines and recreational drugs.
  2. Con rắn, Agkistrodon piscivorus, loài rắn nướcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A snake, Agkistrodon piscivorus, the water moccasin.
  3. Con rắn, Agkistrodon contortrix mokasen, loài rắn đầu đồng phía bắcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A snake, Agkistrodon contortrix mokasen, the northern copperhead.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cottonmouthDạng gốc (base form)
  2. cottonmouthsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI