Dịch

cottonwood

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cây dương bôngdanh từA tree from one of number of species of tree in the genus Populus (poplars), typically growing along watercourses, with fluffy catkins.
  2. Chi dương đendanh từPopulus sect. Aigeiros, a taxonomic section of the poplar genus
  3. Cây tradanh từA cottonwood hibiscus (Talipariti tiliaceum, syn. Hibiscus tiliaceus), a flowering shrub or tree in the mallow family.
  4. Cây bông gòndanh từA tree of species Ceiba pentandra, native to the American tropics and west Africa; silk-cotton tree.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cottonwoodDạng gốc (base form)
  2. cottonwoodsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Cottonwood Washdanh từ riêngNhánh bên phải của Little Colorado, Arizona, Hoa Kỳ
Cottonwood Fallsdanh từ riêngThành phố nhỏ, quận lỵ của Quận Chase, Kansas, Hoa Kỳ
swamp cottonwooddanh từCác loài cây thuộc loài Populus Heterophylla, có nguồn gốc từ các vùng ẩm ướt ở miền Đông Hoa Kỳ
Cottonwood Countydanh từ riêngMột trong 87 quận ở Minnesota, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Windom
eastern cottonwooddanh từCây dương Bắc Mỹ Populus deltoides
cottonwood hibiscusdanh từLoài thực vật ven biển phổ biến, thuộc loài Talipariti tiliaceum, có nguồn gốc ở Nam và Đông Nam Á, Úc và Châu Đại Dương
Frémont's cottonwoodPopulus fremontii, một loại cây bông có nguồn gốc từ các vùng ven sông ở Tây Nam Hoa Kỳ và phía bắc đến miền trung Mexico
Fremont cottonwoodChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Cây đặc hữu New Zealand
  1. Several species of trees endemic to New Zealand.

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • […] , , .[...] và xuyên qua giữa khu rừng này, từ tường này sang tường khác, chạy một đường cong màu xanh rực rỡ đánh dấu hướng đi của cây dương bông và liễu.
  • , , .Giữa các hẻm núi này, con sông có một vùng bãi bồi thấp nhưng khá hẹp, với các lác đác rừng cây dương bông, và thảm cây bụi gai mesquite mang đậu và gai.

AI