Dịch

sido là phân từ quá khứ của ser

ser

A1động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặp
/ˈseɾ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. làđộng từA1Links a subject to what it is, its identity, profession, or characteristic.
  2. động từ phụ của thể bị động, ghép với phân từ để tạo thể bị độngđộng từA2Forms the passive with a participle; the agent is often introduced by por.
  3. diễn ra, tồn tại, xảy rađộng từB1Expresses that something exists or that an event takes place, often with a time or place.

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể serDanh động từ siendoPhân từ sido
Presente
yosoy
túeres
él/ella/Ud.es
nosotrossomos
vosotrossois
ellos/Uds.son

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sinh vật
Bản chất
Giá trị

Cụm từ (phrase)

a no ser queTrừ khi
llegar a serTrở thành
para ser sinceroNói thật lòng
ser capaz deCó khả năng
ser humanodanh từCon người, loài người
ser vivoSinh vật sống
ser a las ochoDiễn ra lúc tám giờ
ser conocidoĐược biết đến

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Sinh vật
  1. Sinh vật, hữu thểa being, organism

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Các bạn phải chú ý để có thể làm thật chuẩn xác.
  • .Chúng ta nên có nhiều tự do hơn để có thể tự quyết định.
  • .Cô ấy không thích làm tâm điểm của sự chú ý.

AI