在
HSK1
Hay gặpHán-Việt: tại
zài
Nghĩa chính
- ở, tạiđộng từto be located at; at; in; on
- đangtrạng từused before a verb to indicate an action in progress
- có mặt, còn sốngđộng từto exist; to be alive; to be present
Chữ và bộ thủ (character, radical)
在
zàitại
Bộ: 土 · thổ (đất)6 nét
be at, in, on; consist in, restCụm từ (phrase)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- bố mẹ vẫn còn sống thì không nên đi xa khỏi họ
- ?Bây giờ là mấy giờ rồi?
- 。Ngủ ngay đi.