Dịch

在

HSK1
Hay gặp
Hán-Việt: tại
zài

Nghĩa chính

  1. ở, tạiđộng từto be located at; at; in; on
  2. đangtrạng từused before a verb to indicate an action in progress
  3. có mặt, còn sốngđộng từto exist; to be alive; to be present

Chữ và bộ thủ (character, radical)

在
zàitại
Bộ: 土 · thổ (đất)6 nét
be at, in, on; consist in, rest

Cụm từ (phrase)

不在Không có mặt, đã mất
在听Đang nghe
在家Ở nhà
在看Đang xem, đang nhìn
放在Đặt ở, để ở
在乎Để ý, bận tâm
在于Nằm ở, là, do
存在Tồn tại

Ví dụ

  • bố mẹ vẫn còn sống thì không nên đi xa khỏi họ
  • ?Bây giờ là mấy giờ rồi?
  • 。Ngủ ngay đi.

AI