forcible
C1tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bằng vũ lực, cưỡng bứctính từDone by force, forced.
- Có sức thuyết phục, mạnh mẽtính từHaving a powerful effect; forceful, telling, strong, convincing, effective.
- Có thể bị cưỡng éptính từAble to be forced.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- forcibleDạng gốc (base form)
- more forcibleSo sánh hơn (comparative)
- most forcibleSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| forcible entrydanh từ | danh từ | Việc chiếm giữ bất hợp pháp quyền sở hữu bất động sản bằng vũ lực hoặc đe dọa dùng vũ lực hoặc xâm nhập bất hợp pháp vào hoặc chiếm đoạt tài sản của người khác, đặc biệt khi đi kèm với vũ lực |
| forcible-feebletính từ | tính từ | Diễu võ dương oai để che giấu sự yếu hèn, già trái non hột |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Mạnh mẽ
- Mạnh mẽ, đầy sức mạnhHaving (physical) force, forceful.
Ví dụ
- ; ( , , / ), , , / , , , / , / , / , / , saw'st—Tôi bỏ chạy; nhưng hắn đuổi theo (dường như vì bị kích động bởi dục vọng hơn là cơn thịnh nộ), và nhanh hơn nhiều, hắn bắt kịp tôi, mẹ hắn, tất cả đều kinh hoàng, và trong những cái ôm cưỡng bức và bẩn thỉu, hắn đã giao phối với tôi, từ vụ cưỡng hiếp đó đã sinh ra những con quái vật gào thét này, chúng không ngừng khóc lóc bao vây tôi, như ngươi đã thấy—
- , .Ngươi đã làm cho từ ngữ mất đi ý nghĩa đúng đắn của nó, trí tuệ của ngươi thật mạnh mẽ.
- […] , , , ; […][...] có vẻ như việc xâm nhập không phải là cưỡng bức chỉ bằng cách kéo chốt hoặc đẩy lùi chốt cửa, vì không có dấu hiệu nào cho thấy việc đó được thực hiện bằng vũ lực hoặc bởi đám đông người; [...]
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Mạnh mẽ