Dịch

forcibly

B2trạng từ (adverb)
US/ˈfɔɹsəbli/nguồn

Nghĩa chính

  1. Bằng vũ lực, cưỡng bứctrạng từIn a forcible manner, by force, against one's will.
  2. Mạnh mẽ, sâu sắctrạng từIn a forcible manner, with force, with powerful effect, powerfully, strongly.

Cụm từ (phrase)

forcibly displacedBị di dời cưỡng bức
forcibly evictedBị cưỡng chế thu hồi nhà
forcibly removedBị trục xuất cưỡng bức

Nguồn gốc (etymology)

forcible-ly

  1. từ tiếng Anh trung đạiforceably

Ví dụ

  • ; / , justles / , / , / […]Và bất chợt; nơi trớ trêu của số phận ngăn trở cuộc từ biệt, thô bạo xô đẩy mọi phút giây ngưng đọng, nhẫn tâm cướp khỏi môi ta mọi sự tái hợp, dùng vũ lực ngăn cản những cái ôm ghì chặt của chúng ta […]
  • , : , .Trời bấy giờ lạnh lẽo, tiết trời mùa đông: gợi nhớ sâu sắc trong tâm trí ông hoàn cảnh lúc ông lần đầu đi qua con đường đó, cùng biết bao thăng trầm và đổi thay mà ông đã trải qua kể từ dạo ấy.
  • can’t .Leon không thể dùng vũ lực để đánh thức Rima dậy.

AI