Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
voluntary work
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
v
ɒ
l
.
ə
n
.
t
ɹ
i
ˈ
w
ɜː
k
/
Nghĩa chính
1
Công việc được thực hiện một cách tự nguyện
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Work done voluntarily.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
community service
Ví dụ
She
did
a
lot
of
voluntary
work
for
the
Red
Cross
.
She
can
only
go
to
the
company
to
do
voluntary
work
on
Sundays
.
AI
1
Công việc được thực hiện một cách tự nguyện
1
Công việc được thực hiện một cách tự nguyện
1
Công việc được thực hiện một cách tự nguyện