Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
project confidence
UK
/ˈ
p
ɹ
əʊ
.
dʒ
ɛ
k
t
ˈ
k
ɒ
n
.
f
ɪ
.
d
ə
n
s
/
Nghĩa chính
1
Thể hiện sự tự tin
Ví dụ
It
is
important
to
project
confidence
during
an
interview
.
Việc thể hiện sự tự tin trong buổi phỏng vấn là rất quan trọng.
Xuất hiện ở từ khác
project
kết hợp
thể hiện sự tự tin
AI
1
Thể hiện sự tự tin
1
Thể hiện sự tự tin
1
Thể hiện sự tự tin