Dịch

project confidence

UK/ˈpɹəʊ.dʒɛkt ˈkɒn.fɪ.dəns/

Nghĩa chính

  1. Thể hiện sự tự tin

Ví dụ

  • .Việc thể hiện sự tự tin trong buổi phỏng vấn là rất quan trọng.

AI