Dịch

retractor

danh từ (noun)
UK/ɹɪˈtɹæktə/US/ɹɪˈtɹæktɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Người, hoặc cái đó, rút lạidanh từOne who, or that which, retracts.
  2. Trong súng cầm tay nạp đạn bằng khóa nòng, một thiết bị dùng để rút vỏ đạn ra khỏi nòng súngdanh từIn breech-loading firearms, a device for withdrawing a cartridge shell from the barrel.
  3. Trò chơi cờ vua trong đó một số nước đi được rút lại và người giải được thử thách để đạt được kết quả thay thếdanh từA chess puzzle in which a number of moves are retracted and the solver is challenged to reach an alternate outcome.
  4. Dụng cụ phẫu thuật dùng để giữ các cạnh của vết mổ hoặc vết thươngdanh từA surgical instrument used to hold apart the edges of an incision or wound.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. retractorDạng gốc (base form)
  2. retractorsSố nhiều (plural)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Băng để bảo vệ các bộ phận mềm của cơ thể khỏi bị thương do cưa phẫu thuật
  1. A bandage to protect soft parts of the body from injury by a surgical saw.

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

AI