Nghĩa chính
Thêm 11 nghĩa- Rút luidanh từThe act of pulling back or withdrawing, as from something dangerous, or unpleasant.
- Sự lùi lại, sự thoái luidanh từThe act of reversing direction and receding from a forward position.
- Sự rút quân, sự rút luidanh từWithdrawal by a military force from a dangerous position or from enemy attack.
- Rút lui, lùi bướcđộng từnội động từ (intransitive)To withdraw from a position, go back.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- retreatNguyên thể (infinitive)
- retreatsSố nhiều (plural)
- retreatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- retreatingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- retreat (from/into sth)rút lui (khỏi/vào cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| beat a retreatđộng từ | động từ | Vội vã rút lui |
| order a retreat | Ra lệnh rút quân | |
| retreat into something | Thu mình vào thứ gì | |
| sound the retreat | Thổi còi rút quân | |
| spiritual retreat | Kỳ tĩnh tâm | |
| tactical retreat | Sự rút lui chiến thuật | |
| in retreatcụm giới từ | cụm giới từ | Đồng nghĩa với on the run |
| Beat Retreatdanh từ riêng | danh từ riêng | Sự kiện mang tính nghi lễ trong đó các nhân viên của tàu Hải quân Hoàng gia Anh sẽ lên bờ sau khi kết thúc chuyến làm nhiệm vụ |
11 nghĩa khác
Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 4
Nơi tĩnh dưỡng
- Nơi tĩnh dưỡng, nơi ẩn dật, chốn thanh tịnhA peaceful, quiet place affording privacy or security.
Ví dụ
- .Khi rút chạy, hắn chạy nhanh hơn bất kỳ kẻ hầu cận nào.
- .Vị tướng quyết định rút quân nhanh chóng vì nhận thấy quân mình bị áp đảo hoàn toàn.
- "[…] , , ; . […]" " , […] ? , ?""[...] Nhưng phu nhân hãy lại đây, chúng ta đang ở quá gần cửa hang; hãy đi sâu vào tận cùng bên trong. [...]" "Dù mọi hành động của ngài đều cao quý, [...] liệu có thích hợp chăng khi ta đi một mình cùng ngài vào những chốn ẩn dật rắc rối này? Nếu bị bắt gặp ở cùng nhau, miệng đời phán xét sẽ nghĩ gì về phẩm hạnh của ta?"
Xuất hiện ở từ khác
- chargetrái nghĩaRút lui khỏi vị trí tấn công.
- retirementđồng nghĩanơi chốn yên tĩnh để trốn tránh sự ồn ào.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc retreatNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung