Dịch

retreat

B2TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)
US/ɹiˈtɹit/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Rút luidanh từThe act of pulling back or withdrawing, as from something dangerous, or unpleasant.
  2. Sự lùi lại, sự thoái luidanh từThe act of reversing direction and receding from a forward position.
  3. Sự rút quân, sự rút luidanh từWithdrawal by a military force from a dangerous position or from enemy attack.
  4. Rút lui, lùi bướcđộng từnội động từ (intransitive)To withdraw from a position, go back.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. retreatNguyên thể (infinitive)
  2. retreatsSố nhiều (plural)
  3. retreatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. retreatingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • retreat (from/into sth)rút lui (khỏi/vào cái gì)

Cụm từ (phrase)

beat a retreatđộng từVội vã rút lui
order a retreatRa lệnh rút quân
retreat into somethingThu mình vào thứ gì
sound the retreatThổi còi rút quân
spiritual retreatKỳ tĩnh tâm
tactical retreatSự rút lui chiến thuật
in retreatcụm giới từĐồng nghĩa với on the run
Beat Retreatdanh từ riêngSự kiện mang tính nghi lễ trong đó các nhân viên của tàu Hải quân Hoàng gia Anh sẽ lên bờ sau khi kết thúc chuyến làm nhiệm vụ

11 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 4
Nơi tĩnh dưỡng
  1. Nơi tĩnh dưỡng, nơi ẩn dật, chốn thanh tịnhA peaceful, quiet place affording privacy or security.

Ví dụ

  • .Khi rút chạy, hắn chạy nhanh hơn bất kỳ kẻ hầu cận nào.
  • .Vị tướng quyết định rút quân nhanh chóng vì nhận thấy quân mình bị áp đảo hoàn toàn.
  • "[…] , , ; . […]" " , […] ? , ?""[...] Nhưng phu nhân hãy lại đây, chúng ta đang ở quá gần cửa hang; hãy đi sâu vào tận cùng bên trong. [...]" "Dù mọi hành động của ngài đều cao quý, [...] liệu có thích hợp chăng khi ta đi một mình cùng ngài vào những chốn ẩn dật rắc rối này? Nếu bị bắt gặp ở cùng nhau, miệng đời phán xét sẽ nghĩ gì về phẩm hạnh của ta?"

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiretret
  2. từ tiếng Pháp cổretrait
  3. từ tiếng Latinhretractus

Cùng gốc (doublet)retractretraitritratto

động từ

re-treat

AI