crawfish
B2danh từ (noun)động từ (verb)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tôm sông, tôm càngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of various freshwater crustaceans: crayfish.
- Tôm hùm đádanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of various marine crustaceans, rock lobster; especially Jasus lalandii, the Cape crawfish.
- Người Canada gốc Anhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An English-Canadian. Used in some corners of Quebec (including the Gaspé).
- Bắt tôm sông, câu tômđộng từnội động từ (intransitive)To fish for crawfish.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- crawfishNguyên thể (infinitive)
- crawfishesSố nhiều (plural)
- crawfishedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- crawfishingPhân từ I (present participle)
Họ từ (word family)
cùng gốc crawfish1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Rút lui
- nội động từ (intransitive)Rút lui, chùng bướcTo backpedal, desert or withdraw (also used with out).
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicrevis
Ví dụ
- moment's . .Thực ra tôi phải đi ngay lập tức để sắp xếp chuyến nối chuyến ở bờ biển. Tên chủ nhà tranh lại muốn lật lọng.
- .Tôi chưa bao giờ là kẻ nao núng hay lùi bước khi đối mặt với một nhiệm vụ khó chịu.
- .Tôi thích ăn tôm sông.