Dịch

crawfish

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tôm sông, tôm càngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of various freshwater crustaceans: crayfish.
  2. Tôm hùm đádanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of various marine crustaceans, rock lobster; especially Jasus lalandii, the Cape crawfish.
  3. Người Canada gốc Anhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An English-Canadian. Used in some corners of Quebec (including the Gaspé).
  4. Bắt tôm sông, câu tômđộng từnội động từ (intransitive)To fish for crawfish.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. crawfishNguyên thể (infinitive)
  2. crawfishesSố nhiều (plural)
  3. crawfishedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. crawfishingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Rút lui
  1. nội động từ (intransitive)Rút lui, chùng bướcTo backpedal, desert or withdraw (also used with out).

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicrevis

Ví dụ

  • moment's . .Thực ra tôi phải đi ngay lập tức để sắp xếp chuyến nối chuyến ở bờ biển. Tên chủ nhà tranh lại muốn lật lọng.
  • .Tôi chưa bao giờ là kẻ nao núng hay lùi bước khi đối mặt với một nhiệm vụ khó chịu.
  • .Tôi thích ăn tôm sông.

AI