yabby
danh từ (noun)động từ (verb)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Các loài tôm càng nước ngọt, điển hình thuộc chi Cherax, có giá trị làm thực phẩm, đặc biệt là loài tôm hủy diệt Cherax ở miền đông nam Australiadanh từAny of various freshwater crayfish, typically of the genus Cherax, valued as food, especially Cherax destructor of southeastern Australia.
- Loài tôm ma biển, Trypaea australiensis, được những người câu cá giải trí đánh bắt rộng rãi làm mồi; một cái kềmdanh từA species of marine ghost shrimp, Trypaea australiensis, widely harvested by recreational anglers as bait; a nipper.
- Tìm kiếm, kiếm ăn hoặc câu cá yabbiesđộng từnội động từ (intransitive)To search, forage, or fish for yabbies.
- Thể hiện sự thiếu tôn trọng bằng cách tố cáo hoặc xúc phạm; giải tánđộng từngoại động từ (transitive)To show disrespect by denouncing or insulting; to diss.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| yabby pumpdanh từ | danh từ | Máy bơm hút lớn giống như ống tiêm vận hành bằng tay, được làm bằng ống kim loại với pít tông cao su, dùng để thu hoạch tôm ma (nguyên mẫu là tôm yabby biển) và các loài giáp xác đào hang khác từ môi trường thủy triều |
| common yabbydanh từ | danh từ | Loài yabby, loài hủy diệt Cherax, đặc hữu của Úc |
| marine yabby | Chưa có nghĩa | |
| bass yabby | Chưa có nghĩa | |
| freshwater yabby | Chưa có nghĩa |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ Wemba-Wembayabij
Ví dụ
- : fire-scarred , .
- .
- ' '. , .