Nghĩa chính
- Tiến lênđộng từTo move ahead.
- Rời xa; lùi lạiđộng từngoại động từ (transitive)To move oneself further from a target, either literally or figuratively
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pull awayNguyên thể (infinitive)
- pulls awayNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- pulled awayQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- pulling awayPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pull away the shoulderđộng từ | động từ | Quay mặt đi, không chịu nghe |
Ví dụ
- , .Chúng tôi từng rất gần, nhưng nhiều năm nay Paul cứ kéo dần ra xa khỏi tôi.
- , .Chỉ cần một tiếng còi, con tàu bắt đầu rời bến.
- , ?Rất dễ rời xa những cuộc thảo luận rồi chỉ trích mà không đề xuất gì cả, đúng không?