Dịch

retirement

B2danh từ (noun)
Hay gặp
UK/ɹəˈtaɪə(ɹ).mənt/US/ɹiˈtaɪɚmənt/nguồn

Nghĩa chính

  1. sự nghỉ hưu, tuổi nghỉ hưu, thời gian hưu trídanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of leaving one's job or career permanently, or the period of life after doing so.
  2. sự ẩn dật, sự rút lui, chốn thanh tịnhdanh từC1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of withdrawing from society or public life to live in seclusion, or a quiet place for this.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. retirementDạng gốc (base form)
  2. retirementsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in retirementtrong thời gian nghỉ hưuUp to a third of one's life is now being spent in retirement.Lên đến một phần ba cuộc đời hiện nay được dành trong thời gian nghỉ hưu.
  • retirement (from sth)việc nghỉ hưu (khỏi cái gì)

Cụm từ (phrase)

early retirementdanh từNghỉ hưu sớm
reach retirementĐến tuổi nghỉ hưu
retirement ageTuổi nghỉ hưu
retirement homedanh từViện dưỡng lão
retirement planKế hoạch hưu trí
live in retirementSống ẩn dật
retirement communitydanh từNgôi làng hưu trí
re-retirementdanh từTrở lại nghỉ hưu sau một thời gian không nghỉ hưu

Ví dụ

  • .. . . Don’t .A.I. được mô tả là nguồn điện mới. Nó thậm chí còn lớn hơn lửa. Đừng bận tâm đến việc tiết kiệm tiền để nghỉ hưu vì ai cũng sẽ giàu giàu.
  • , , , .Sau bữa tối là khoảng thời gian hút tẩu bình yên đúng như Tulloch đã dự đoán, cùng nhau ôn lại kỷ niệm cho đến khi chiếc đồng hồ cao trong góc gõ tiếng chuông đầu tiên của ngày mới, giục Tulloch đề nghị đi ngủ.
  • ?Độ tuổi nghỉ hưu là bao nhiêu?

AI