Nghĩa chính
- Người về hưudanh từSomeone who has retired from active working.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- retireeDạng gốc (base form)
- retireesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| re-retireedanh từ | danh từ | Một người lại nghỉ hưu sau một thời gian không nghỉ hưu |
| early retireedanh từ | danh từ | Người đã nghỉ hưu sớm, trước tuổi nghỉ hưu đầy đủ |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc retireeVí dụ
- 2001.Ông ấy đã nghỉ hưu từ năm 2001.
- Tom's company's .Chăm sóc y tế của Tom được cung cấp bởi gói bảo hiểm dành cho người về hưu của công ty anh ấy.
- , " !"Một người về hưu nói: 'Ước gì tôi có nhiều thời gian hơn để chẳng làm gì cả!'