Dịch

move in

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Chuyển vào nhàđộng từnội động từ (intransitive)To start living or working in a new place; to transport one's belongings to a new home or workplace; to make one's home or workplace into a suitable environment.
  2. Xâm chiếmđộng từnội động từ (intransitive)To attempt to take control (of something) forcibly.
  3. Đưa vàođộng từngoại động từ (transitive)To bring to a new place to live.
  4. Tiến lạiđộng từnội động từ (intransitive)To move closer.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. move inNguyên thể (infinitive)
  2. moves inNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. moved inQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. moving inPhân từ I (present participle)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tiến lại
Trái nghĩa

Ví dụ

  • .Nhập thành là một nước cờ đặc biệt, trong đó một quân xe được chuyển đến ô mà vua đi qua.
  • , , . .Nhập thành là nước đi đặc biệt trong cờ vua, trong đó quân vua đi hai ô sang trái hoặc phải, và trong cùng nước đó, xe của phía tương ứng sẽ đi vào ô đầu tiên mà vua vừa đi qua. Có một số điều kiện để có thể nhập thành.
  • .

AI