move in
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Chuyển vào nhàđộng từnội động từ (intransitive)To start living or working in a new place; to transport one's belongings to a new home or workplace; to make one's home or workplace into a suitable environment.
- Xâm chiếmđộng từnội động từ (intransitive)To attempt to take control (of something) forcibly.
- Đưa vàođộng từngoại động từ (transitive)To bring to a new place to live.
- Tiến lạiđộng từnội động từ (intransitive)To move closer.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
Ví dụ
- .Nhập thành là một nước cờ đặc biệt, trong đó một quân xe được chuyển đến ô mà vua đi qua.
- , , . .Nhập thành là nước đi đặc biệt trong cờ vua, trong đó quân vua đi hai ô sang trái hoặc phải, và trong cùng nước đó, xe của phía tương ứng sẽ đi vào ô đầu tiên mà vua vừa đi qua. Có một số điều kiện để có thể nhập thành.
- .