Nghĩa chính
- Dọn nhà điđộng từnội động từ (intransitive)To vacate one's place of residence or employment.
- Rời đi, ra khỏiđộng từnội động từ (intransitive)To leave one's present location; to leave somewhere for another place.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- move outNguyên thể (infinitive)
- moves outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- moved outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- moving outPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| move out to move upđộng từ | động từ | Thăng tiến nghề nghiệp của mình bằng cách rời bỏ người chủ hiện tại của mình để có được vị trí tốt hơn với một người chủ khác |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .
- , , !
- .