Dịch

lug

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/lʌɡ/AU/lɐɡ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 18 nghĩa
  1. Sự kéo, sự lôi, sự xáchdanh từThe act of hauling or dragging.
  2. Vật nặng, vật bị kéodanh từThat which is hauled or dragged.
  3. Vật di chuyển chậmdanh từAnything that moves slowly.
  4. Kéo, lôi, xách nặngđộng từngoại động từ (transitive)To haul or drag along (especially something heavy); to carry; to pull.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lugNguyên thể (infinitive)
  2. lugsSố nhiều (plural)
  3. luggedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. luggingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • lug sth + adv./prep.khệ nệ bê/kéo cái gì + adv./prep.

18 nghĩa khác

Danh từ (noun) 15
Động từ (verb) 3
Đai ốc bánh xe
  1. A lug nut.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiluggen
  2. từ tiếng Scotslugge
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạilugge“pole, stick, staff”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • một cú kéo nặng nhọc
  • .Ba lô này là một vật nặng.
  • , , : trong đó một bên nhanh nhẹn, khôn ngoan, gọn gàng cả về mặt giải trí lẫn lợi ích: bên kia thì chậm chạp.

AI