Nghĩa chính
Thêm 18 nghĩa- Sự kéo, sự lôi, sự xáchdanh từThe act of hauling or dragging.
- Vật nặng, vật bị kéodanh từThat which is hauled or dragged.
- Vật di chuyển chậmdanh từAnything that moves slowly.
- Kéo, lôi, xách nặngđộng từngoại động từ (transitive)To haul or drag along (especially something heavy); to carry; to pull.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- lug sth + adv./prep.khệ nệ bê/kéo cái gì + adv./prep.
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)big lugNgười đàn ông có vóc dáng to lớn, cường tráng nhưng tính cách lại hiền lànhlug nutĐai ốc chắc chắn dùng để gắn bánh xe vào trục ô tôlug boltBu lông được ép vào trục trên trục, với đầu ren hướng ra ngoài để nhận đai ốc vấulaunch lugỐng nhỏ thẳng đứng được gắn vào một bên của tên lửa mô hình, gắn với cần phóng để ổn định quỹ đạo của tên lửa trong vài feet bay đầu tiên
18 nghĩa khác
Danh từ (noun) 15
Động từ (verb) 3
Đai ốc bánh xe
- A lug nut.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc lugNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạiluggen
- từ tiếng Scotslugge
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạilugge“pole, stick, staff”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- một cú kéo nặng nhọc
- .Ba lô này là một vật nặng.
- , , : trong đó một bên nhanh nhẹn, khôn ngoan, gọn gàng cả về mặt giải trí lẫn lợi ích: bên kia thì chậm chạp.