Dịch

luggage

B1TOEICdanh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hành lýdanh từkhông đếm được (uncountable)The bags and other containers that hold a traveller's belongings.
  2. Đồ đạc hành lý, đồ đạcdanh từkhông đếm được (uncountable)The contents of such containers.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. luggageDạng gốc (base form)
  2. luggagesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

check in luggageKý gửi hành lý
excess luggageHành lý quá cước
hand luggagedanh từHành lý xách tay
lost luggageHành lý thất lạc
luggage allowanceHạn mức hành lý
pack luggageXếp hành lý
luggage rackdanh từGiá để hành lý
luggage vandanh từĐồng nghĩa với baggage car

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Kiện hành lý
  1. đếm được (countable)Kiện hành lý, va li, túi hành lýA specific bag or container holding a traveller's belongings.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Hành lý

Nguồn gốc (etymology)

lug“to drag”-age

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .Các hành khách bị thương không thể thoát ra ngoài đã được nhân viên đường sắt đưa ra, rồi sau khi chất một phần hành lý lên thì đoàn tàu bắt đầu quay trở lại Burdwan.
  • .Chúng tôi đã làm mất hành lý của mình.
  • ?Hành lý của bạn ở đâu?

AI