Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hành lýdanh từkhông đếm được (uncountable)The bags and other containers that hold a traveller's belongings.
- Đồ đạc hành lý, đồ đạcdanh từkhông đếm được (uncountable)The contents of such containers.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- luggageDạng gốc (base form)
- luggagesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| check in luggage | Ký gửi hành lý | |
| excess luggage | Hành lý quá cước | |
| hand luggagedanh từ | danh từ | Hành lý xách tay |
| lost luggage | Hành lý thất lạc | |
| luggage allowance | Hạn mức hành lý | |
| pack luggage | Xếp hành lý | |
| luggage rackdanh từ | danh từ | Giá để hành lý |
| luggage vandanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với baggage car |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Kiện hành lý
- đếm được (countable)Kiện hành lý, va li, túi hành lýA specific bag or container holding a traveller's belongings.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Hành lý
Họ từ (word family)
cùng gốc luggageNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Các hành khách bị thương không thể thoát ra ngoài đã được nhân viên đường sắt đưa ra, rồi sau khi chất một phần hành lý lên thì đoàn tàu bắt đầu quay trở lại Burdwan.
- .Chúng tôi đã làm mất hành lý của mình.
- ?Hành lý của bạn ở đâu?