Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
hand luggage
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
h
a
n
d
ˈ
l
ʌ
ɡ
.
ɪ
dʒ
/
US
/ˈ
h
æ
n
d
ˈ
l
ʌ
ɡ
ə
dʒ
/
Nghĩa chính
1
Hành lý xách tay
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Luggage that passengers are allowed to take with them on board a plane.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
carry-on
Ví dụ
She
got
one
piece
of
free
hand
luggage
.
I'll
put
my
hand
luggage
in
the
luggage
rack
above
my
seat
.
"
That's
a
small
clock
!
" "
Well
,
it's
got
to
fit
in
the
hand
luggage
.
"
Xem thêm 1 ví dụ
AI
1
Hành lý xách tay
1
Hành lý xách tay
1
Hành lý xách tay