Dịch

cargo

B2TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. hàng hóa, lô hàng, hàngdanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Goods carried by a ship, aircraft, or vehicle.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cargoNguyên thể (infinitive)
  2. cargosSố nhiều (plural)
  3. cargoesSố nhiều (plural)
  4. cargoedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. cargoingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

cargo planedanh từMáy bay chở hàng
cargo shipdanh từTàu chở hàng
carry cargoVận chuyển hàng hóa
load cargoChất hàng
precious cargoChuyến hàng quý giá
unload cargoDỡ hàng
cargo pantsdanh từQuần (quần) được thiết kế dành cho các hoạt động ngoài trời, có nhiều túi
all-cargotính từChỉ chở hàng và không chở hành khách

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Hàng hóa phương Tây
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Western material goods.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Tây Ban Nhacargo“load, burden”
  2. từ tiếng Latinh muộncarricō

Cùng gốc (doublet)chargecarga

Ví dụ

  • "[…] ."[…]nhưng mạng sống con người đáng giá hơn tàu bè hay hàng hóa.
  • , ( ) , ?·Tại sao người châu Âu, bất chấp bất lợi tiềm tàng về mặt di truyền và (ở thời hiện đại) bất lợi rõ ràng về mặt phát triển của họ, rốt cuộc lại sở hữu nhiều của cải vật chất hơn?
  • .Anh ta đã trốn trong một thùng chứa hàng.

AI