Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- hàng hóa, lô hàng, hàngdanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Goods carried by a ship, aircraft, or vehicle.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cargo planedanh từ | danh từ | Máy bay chở hàng |
| cargo shipdanh từ | danh từ | Tàu chở hàng |
| carry cargo | Vận chuyển hàng hóa | |
| load cargo | Chất hàng | |
| precious cargo | Chuyến hàng quý giá | |
| unload cargo | Dỡ hàng | |
| cargo pantsdanh từ | danh từ | Quần (quần) được thiết kế dành cho các hoạt động ngoài trời, có nhiều túi |
| all-cargotính từ | tính từ | Chỉ chở hàng và không chở hành khách |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Hàng hóa phương Tây
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Western material goods.
Họ từ (word family)
cùng gốc cargo- cargonLà loại pallet có bánh xe dùng để di chuyển hàng hóa mà không cần đến xe nângdanh từ
- cargoidThành viên của đội chở hàngdanh từ
- cargoismNiềm tin gắn liền với các giáo phái vận chuyển hàng hóa (các phong trào tôn giáo không chính thống của người dân Melanesia dựa trên hàng hóa sản xuất của phương Tây)danh từ
- cargomanĐồng nghĩa với cargo shipdanh từ
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- "[…] ."[…]nhưng mạng sống con người đáng giá hơn tàu bè hay hàng hóa.
- , ( ) , ?·Tại sao người châu Âu, bất chấp bất lợi tiềm tàng về mặt di truyền và (ở thời hiện đại) bất lợi rõ ràng về mặt phát triển của họ, rốt cuộc lại sở hữu nhiều của cải vật chất hơn?
- .Anh ta đã trốn trong một thùng chứa hàng.
Xuất hiện ở từ khác
- freightdễ nhầm, đồng nghĩachỉ hàng hóa được chở trên tàu thủy hoặc máy bay, ít dùng cho vận tải đường bộ thông thường như freight.